Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    TIM_HIEU_VE_HOA_HOC_p3.flv TIM_HIEU_VE_HOA_HOC_p2.flv TIM_HIEU_VE_HOA_HOC_p1.flv Ac.flv Thu_khi_hidro_bang_cach_day_khong_khi.flv 0Thu_Oxi_bang_doi_cho_cua_nuoc_1.flv H2_CHAY_TRONG_OXI.flv Nuoc_tac_dung_voi_Diphotpho_PentaOxit2.flv Oxi___Luu_huynh.flv 0.Fe_S.flv Dieu_che_khi_H2_bang_cach_cho_kem_tac_dung_voi_HCl.flv Dieu_che_Oxi_bang_nhiet_phan_KMnO4.flv Bot_nhom_tac_dung_voi_luu_huynh_Al___S_1.flv Thi_nghiem_Bot_Fe_Bot_S.flv Kiem_chung_dinh_luat_bao_toan_khoi_luong_1.flv Dot_chay_luu_huynh_trong_Oxi.flv Hon_hop_no_cua_Oxi_va_Hidro.flv Kiem_chung_dinh_luat_Bao_toan_khoi_luong_2.flv DGG.jpg 4phep_tinh1.jpg

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Đề GK 2 toán

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Văn Thượng (trang riêng)
    Ngày gửi: 15h:27' 10-03-2024
    Dung lượng: 146.5 KB
    Số lượt tải: 0
    Số lượt thích: 0 người
    TRƯỜNG THCS ………….
    BẢNG ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II TOÁN – LỚP 8

    TT

    Nội dung
    kiến thức

    Đơn vị kiến
    thức

    Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh
    giá

    1.Điều kiện xác
    Nhận biết:
    định của phân
    Nhận biết được điều kiện xác định của phân thức
    thức

    1

    2

    Chương
    VI:Phân thức
    đại số

    Chương
    VII:Phương
    trình bậc nhất
    một ẩn

    Nhận biết:
    Nhận biết được tính chất cơ bản của phân thức,phân
    2.Phân thức bằng thức bằng nhau,qui tắc đổi dấu
    nhau,tính chất cơ Thông hiểu:
    bản của phân
    Nắm được phân tích đa thức thành nhân tử và hằng
    thức và rút gọn
    đẳng thức
    phân thức
    Vận dụng:
    Biết thực hiện các phép toán công,trừ,nhân,chia các
    phân thức để rút gọn biểu thức
    Nhận biết:
    1. Mở đầu về
    Nhận biết được phương trình bậc nhất một ẩn.
    phương trình
    Thông hiểu:
    Xác định được nghiệm của phương trình.

    Số câu hỏi theo mức độ nhận
    thức
    Vận
    Nhận Thông Vận
    dụng
    biết
    hiểu dụng
    cao
    4

    3

    1

    1

    1

    2. Phương trình
    bậc nhất một ẩn
    và cách giải

    Thông hiểu:
    - Nhận biết được phương trình bậc nhất một ẩn.
    - Biết tìm nghiệm của phương trình bậc nhất một ẩn.

    0,5

    3. Phương trình

    Thông hiểu :

    0,5

    1

    TT

    3

    Nội dung
    kiến thức

    Chương IX
    Tam giác
    đồng dạng

    Đơn vị kiến
    thức

    Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh
    giá

    đưa được về
    dạng ax + b = 0
    4. Giải bài toán
    bằng cách lập
    phương trình
    1. Khái niệm hai
    tam giác đồng
    dạng.
    2. Định lí Talét. Định lí đảo
    và hệ quả của
    định lí Ta-lét
    3.Tam giác
    đồng dạng

    Tìm được tập nghiệm của phương trình đưa được về
    dạng ax + b = 0

    Số câu hỏi theo mức độ nhận
    thức
    Vận
    Nhận Thông Vận
    dụng
    biết
    hiểu dụng
    cao

    Vận dụng :
    Giải được bài toán bằng cách lập phương trình.

    1

    Thông hiểu:
    Nắm được hệ quả của định lí Ta-lét để tính độ dài
    x;y.

    2

    Thông hiểu
    Tìm được hai tam giác đồng dạng, các cạnh tương
    ứng tỉ lệ của 2 tam giác đồng dạng.

    1

    Vận dụng:
    Vận dụng các trường hợp đồng dạng của tam giác
    vuông để chứng minh hai tam giác vuông đồng
    dạng, các cạnh tương ứng tỉ lệ của 2 tam giác đồng
    dạng.
    Vận dụng cao:
    Vận dụng các cách chứng minh tam giác cân
    Vận dụng được tính chất của các đường trong tam
    giác cân để chứng minh tam giác vuông.
    Vận dụng trường hợp đồng dạng của tam giác
    vuông, các cạnh tương ứng tỉ lệ của 2 tam giác đồng

    0,5

    0,5

    TT

    Nội dung
    kiến thức

    Đơn vị kiến
    thức

    Tổng

    Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh
    giá
    dạng.

    Số câu hỏi theo mức độ nhận
    thức
    Vận
    Nhận Thông Vận
    dụng
    biết
    hiểu dụng
    cao
    8

    6

    2,5

    0,5

    KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II - MÔN TOÁN - LỚP 8
    Mức độ đánh giá

    T
    T

    1

    Chủ đề

    Nội dung/Đơn vị kiến thức

    TNKQ
    Chương
    VI:Phân
    thức đại số

    1.Điều kiện xác định của phân
    thức
    2.Phân thức bằng nhau,tính chất cơ
    bản của phân thức và rút gọn phân
    thức
    1. Mở đầu về phương trình

    2

    Nhận biết

    Chương
    VII:Phương
    trình bậc
    nhất một ẩn

    2. Phương trình bậc nhất một ẩn
    và cách giải
    3 Phương trình đưa được về
    dạng ax + b = 0
    4. Giải bài toán bằng cách lập
    phương trình

    Thông hiểu

    TL TNKQ

    TL

    Vận dụng
    TNKQ

    TL

    4

    3
    0,75 đ

    1
    0,25 đ

    1
    0,25 đ

    1
    0,25 đ

    1


    0,5

    0,5


    1


    Vận dụng
    cao
    TNK
    TL
    Q

    Tổng % điểm
    10%
    (1 điểm)
    20%
    (2 điểm)
    5%
    (0,5 điểm)
    10%
    (1 điểm)
    10%
    (1 điểm)
    10%
    (1 điểm)

    1. Khái niệm hai tam giác đồng
    dạng.
    3

    Chương IX
    Tam giác
    đồng dạng

    Tổng: Số câu
    Điểm
    Tỉ lệ %
    Tỉ lệ chung

    5%
    (0,5 điểm)

    2
    0,5 đ

    2. Định lí Ta-lét. Định lí đảo và
    hệ quả của định lí Ta-lét

    1


    3.Tam giác đồng dạng

    0,5

    8
    2

    20%

    4
    1
    70%

    50%

    2,5
    4

    10%
    (1 điểm)

    20%

    2
    2
    30%

    0,5


    20%
    (2 điểm)

    0,5
    1
    10%

    17
    (10 điểm)
    100%
    100%

    ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II MÔN TOÁN - LỚP 8
    Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
    I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm) Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án
    mà em cho là đúng.
    Câu 1: Phương trình bậc nhất một ẩn là
    A. 0x - 3 = 0

    B. 2x - 5 = 0

    Câu 2: Điều kiện xác định của phân thức
    A. x 0
    B. x 1
    Câu 3: Phương trình x – 3 = 0 có nghiệm là:
    A. -2
    B. 2

    C.

    D. x + x2 = 0

    là :
    C. x -1
    C. -3

    Câu 4: Với điều kiện nào của x thì phân thức  
    có nghĩa:
    A. x ≤ 2
    B. x ≠ 1
    C. x = 2
    Câu 5: Với điều kiện nào của x thì phân thức  
    có nghĩa:
    A. x ≠ - 4
    B. x ≠ 3
    C. x ≠ 4
    Câu 6: Phân thức  
    A. N ≠ 0

    xác định khi nào?
    B. N ≥ 0

    C. N ≤ 0

    Câu 7: Với N ≠ 0, K ≠ 0, hai phân thức 

    bằng nhau khi:
    A. M. N = H.K   
    B. M.H = N.K
    C. M.K = N.H   
    Câu 8: Chọn đáp án đúng:
    Câu 9: Chọn câu sai. Với đa thức B ≠ 0 ta có:
      (với M khác đa thức 0)
      (với N là một nhân tử chung, N khác đa thức 0).
     .
      (với M khác đa thức 0).
    Câu 10: Chọn câu sai:

    D. x -2
    D. 3

    D. x ≠ 2
    D. x ≠ 2
    D. M = 0
    D. M.K < N.H

    Câu 11: Tam giác PQR có MN // QR. Kết luận nào sau đây đúng:
    A.
    C.

    PQR
    QPR

    PNM
    NMP

    B. PQR
    C. QPR

    PMN
    MNP

    P

    M

    N

    Q

    Câu 12: Chọn câu trả lời đúng:
    Nếu
    DFE thì:

    R

    II. PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)
    Câu 13. (2 điểm) Giải các phương trình sau:
    a) 4x - 20 = 0
    b)
    Câu 14. (1 điểm)
    Cho hình vẽ. Tính độ dài x , y biết AB//DE

    A

    5
    3

    B
    x

    C
    7,2
    D

    y
    15

    3 x +15 1
    2
    +

    2
    Câu 15. (1 điểm) Rút gọn biểu thức : A = x −9 x +3 x−3 ( với x ¿± 3 )

    E

    Câu 16. (1 điểm)  Một người đi xe đạp từ A đến B với vận tốc trung bình 15km/h. Lúc về
    người đó chỉ đi với vận tốc 12km/h, nên thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 45 phút.
    Tính quãng đường AB ?
    Câu 17. (2 điểm)
    Cho ∆ABC vuông tại A, đường cao AH. Đường phân giác của góc ABC cắt AC tại
    D và cắt AH tại E.
    a. Chứng minh:

    và AB2 = BC.BH

    b. Gọi I là trung điểm của ED. Chứng minh: EI.EB = EH.EA

    ........................ HẾT ........................
    HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM
    I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm): Mỗi ý đúng 0,25 điểm.
    Câu
    1
    2
    3
    Đáp án
    B
    C
    D
    II. TỰ LUẬN (7 điểm).
    Câu

    4
    D

    5
    D

    6
    B

    7
    D

    Đáp án
    a) 4x - 20 = 0
    4x = 20
    x=5
    Vậy phương trình có tập nghiệm S =

    13

    b)
    5x + 5 = 6x + 15
    -x = 10 x = -10

    5x - 6x = 15 – 5

    Vậy phương trình có tập nghiệm S =
    AB//DE .Theo hệ quả của định lí Ta- lét ta có:

    14

    8
    D

    9
    B

    10
    C

    11
    A

    12
    C

    Điểm
    0,5
    0,25
    0,25

    0,25
    0,25
    0,25
    0,25
    0,5

    Hay:
    0,25
    0,25

    15

    3 x +15
    1
    2
    +

    2
    A = x −9 x +3 x−3 ( x ¿± 3 )

    3 x +15
    1
    2
    A = ( x +3 ) ( x−3 ) + x +3 - x−3

    0,25

    3 x +15+x−3−2 x −6
    ( x+3 )( x−3 )
    A =
    2 x +6
    A = ( x +3 ) ( x−3 )
    2
    A = x−3

    0,25
    0,25
    0,25

    Gọi x (km) là quãng đường AB. ĐK: x > 0
    0,25

    Thời gian người đó đi xe đạp từ A đến B là:
    Thời gian lúc về của người đó là:

    0,25

    16
    Vì thời gian về nhiều hơn thời gian đi 45 phút =
    trình:

    , nên ta có phương
    0,25
    (TMĐK)

    Vậy quãng đường AB dài 45(km)
    Hình vẽ

    0,25
    0,25

    A

    D

    I

    E

    17

    C

    H

    B

    a, Chứng minh được:

    đồng dạng

    (g-g)

    Từ đó suy ra AB2 = BC.BH
    b,

    ( Cùng phụ với

    )

    cân tại A => AI vuông góc với DE tại I
    Chứng minh
    Từ đó suy ra



    đồng dạng (g-g)
    => EI.EB = EH.EA

    0,5
    0,25
    0,25
    0,25
    0,25
    0,25
     
    Gửi ý kiến